Ruột đồng tốc số 4/5 - 19710T AZ......0701
-
0 đánh giá
Thương hiệu: Chenglong
-
Còn hàng
Chia sẻ:
Ruột đồng tốc số 4/5 - 19710T AZ......0701 | Phụ Tùng Hộp Số Chính Hãng
Giới thiệu sản phẩm
Ruột đồng tốc số 4/5 – 19710T AZ……0701 là phụ tùng quan trọng trong hệ thống hộp số cơ khí của xe tải và xe đầu kéo, đặc biệt ở các dòng xe hoạt động tải nặng và vận hành liên tục. Sản phẩm có nhiệm vụ đồng bộ tốc độ giữa bánh răng số 4 và số 5, giúp quá trình sang số diễn ra mượt mà, chính xác và an toàn, hạn chế tối đa tình trạng va đập bánh răng, kẹt số hoặc rung giật khi vận hành.
Với thiết kế đúng chuẩn kỹ thuật, độ bền cao và khả năng làm việc ổn định ở tốc độ lớn, ruột đồng tốc số 4/5 mã 19710T AZ……0701 là lựa chọn đáng tin cậy cho gara sửa chữa, doanh nghiệp vận tải và chủ xe khi cần thay thế phụ tùng hộp số chất lượng cao.
Thông tin kỹ thuật cơ bản
-
Tên sản phẩm: Ruột đồng tốc số 4/5
-
Mã sản phẩm: 19710T
-
Ký hiệu: AZ……0701
-
Vị trí sử dụng: Đồng tốc số 4 và số 5
-
Chức năng: Đồng bộ tốc độ khi sang số
-
Vật liệu: Thép hợp kim cường độ cao
-
Tình trạng: Mới, sẵn sàng lắp đặt
Vai trò của ruột đồng tốc số 4/5 trong hộp số
Trong hộp số cơ khí, các cấp số cao như số 4 và số 5 thường làm việc ở tốc độ lớn, tải ổn định và thời gian vận hành dài. Ruột đồng tốc số 4/5 – 19710T đóng vai trò then chốt trong việc:
-
Cân bằng tốc độ quay giữa trục và bánh răng
-
Giúp sang số nhanh, không bị sượng
-
Giảm tiếng ồn và rung giật
-
Bảo vệ bánh răng, trục và các chi tiết liên quan
Nhờ đó, hộp số vận hành trơn tru, bền bỉ và an toàn hơn, đặc biệt trong điều kiện xe chạy đường dài.
Đặc điểm nổi bật của ruột đồng tốc số 4/5 – 19710T AZ……0701
1. Gia công chính xác, đồng bộ cao
Sản phẩm được gia công với độ chính xác cao, đảm bảo:
-
Các chi tiết ăn khớp hoàn hảo
-
Đồng bộ tốc độ nhanh khi sang số
-
Hạn chế hiện tượng kẹt số và va đập bánh răng
Độ đồng bộ cao giúp nâng cao hiệu suất vận hành và kéo dài tuổi thọ cho hộp số.
2. Vật liệu thép hợp kim, chịu tải tốt
Ruột đồng tốc số 4/5 – AZ……0701 được chế tạo từ thép hợp kim cường độ cao, có khả năng:
-
Chịu mô-men xoắn lớn
-
Chống mài mòn và biến dạng
-
Hoạt động ổn định trong môi trường tải nặng
Sản phẩm đặc biệt phù hợp cho xe tải và xe đầu kéo vận hành cường độ cao.
3. Thiết kế đúng chuẩn, lắp đặt dễ dàng
Ruột đồng tốc được thiết kế đúng chuẩn cho hệ thống hộp số, giúp:
-
Lắp đặt vừa khít, không cần chỉnh sửa
-
Thay thế nhanh chóng ruột đồng tốc cũ
-
Giảm thời gian sửa chữa và chi phí nhân công
Đây là ưu điểm lớn đối với các gara sửa chữa chuyên nghiệp.
4. Vận hành êm ái, giảm tiếng ồn
Nhờ khả năng đồng tốc hiệu quả, sản phẩm giúp:
-
Sang số mượt mà, không giật
-
Hạn chế tiếng hú, tiếng va đập
-
Nâng cao cảm giác lái và độ an toàn
Đặc biệt hữu ích khi xe vận hành ở tốc độ cao.
Ứng dụng thực tế
Ruột đồng tốc số 4/5 – 19710T AZ……0701 được sử dụng phổ biến trong:
-
Xe tải trung và tải nặng
-
Xe đầu kéo
-
Xe vận tải đường dài
-
Các dòng xe sử dụng hộp số cơ khí nhiều cấp
Sản phẩm phù hợp cho cả bảo dưỡng định kỳ và sửa chữa hộp số khi phát sinh hư hỏng.
Dấu hiệu cần thay thế ruột đồng tốc số 4/5
Bạn nên kiểm tra và thay thế ruột đồng tốc khi gặp các dấu hiệu:
-
Sang số 4 hoặc số 5 khó, bị sượng
-
Phát ra tiếng kêu lớn khi vào số
-
Cần số rung hoặc giật
-
Hộp số phát sinh tiếng ồn bất thường
Việc thay thế kịp thời ruột đồng tốc 19710T AZ……0701 sẽ giúp tránh hư hỏng lan rộng và tiết kiệm chi phí sửa chữa.
Lợi ích khi sử dụng ruột đồng tốc số 4/5 – 19710T
-
✔️ Sang số êm, chính xác
-
✔️ Giảm mài mòn bánh răng
-
✔️ Hạn chế tiếng ồn và rung giật
-
✔️ Tăng tuổi thọ hộp số
-
✔️ Tiết kiệm chi phí sửa chữa dài hạn
Vì sao nên chọn ruột đồng tốc số 4/5 – 19710T AZ……0701?
-
Phụ tùng đúng mã, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật
-
Chất lượng cao, độ bền vượt trội
-
Phù hợp cho xe tải và xe đầu kéo tải nặng
-
Được nhiều gara và doanh nghiệp vận tải tin dùng
Kết luận
Ruột đồng tốc số 4/5 – 19710T AZ……0701 là phụ tùng không thể thiếu để đảm bảo hộp số vận hành êm ái, ổn định và bền bỉ. Việc lựa chọn đúng ruột đồng tốc chất lượng cao không chỉ giúp sang số nhẹ nhàng mà còn giảm rủi ro hư hỏng và tối ưu chi phí vận hành cho phương tiện.
Nếu bạn đang cần thay thế ruột đồng tốc số 4/5 cho xe tải hoặc xe đầu kéo, đây chính là giải pháp đáng tin cậy.
| Tên chi tiết toàn bộ sản phẩm hàng hóa | |||
| Ruột đồng tốc, bộ đồng tốc số chính HW-19710T | |||
| Serial | Name | Number | Note |
| 1 | rear oil guiding connector for main shaft | wg2229040315 | |
| 2 | adjusting gasket set | az2208040004 | |
| 3 | rear bearing retaining ring for main shaft | wg2229040313 | |
| 4 | rear bearing inner ring adjusting gasket set | az2208040003 | |
| 5 | rear bearing sealing ring - I | wg2229040316 | |
| 6 | rear bearing sealing ring - II | wg2229040317 | |
| 7 | rear bearing sealing sleeve | wg2229040312 | |
| 8 | rear cone bearing | wg9003323221 | |
| 9 | reverse gear thrust pad | wg2229040309 | |
| 10 | reverse gear for main shaft | az2210040406 | |
| 11 | gear wheel locking ring | wg2229020020 | |
| 12 | reverse gear cone ring | az2210040711 | |
| 13 | kingpin bearing | wg9003990424 | |
| 14 | third reverse gear kingpin bearing seat ring | wg2229040306 | |
| 15 | first & second gear seat retaining ring | wg2229040308 | |
| 16 | first reverse gear sleeve | az2210040734 | |
| 17 | first reverse gear seat | az2210040710 | |
| 18 | synchronizer spring | wg2229100211 | |
| 19 | synchronizer locking block | wg2229040301 | |
| 20 | synchronizer locking block | wg2229040327 | |
| 21 | first & second gear synchronizer ring | wg2203040451 | |
| 22 | first & second gear cone plate | az2210040709 | |
| 23 | first gear wheel for main shaft | az2210040405 | |
| 24 | kingpin bearing | wg9003990428 | |
| 25 | main shaft | az2210040401 | |
| 26 | kingpin bearing | wg9003990428 | |
| 27 | second gear wheel for main shaft | az2210040404 | |
| 28 | first & second gear cone plate | az2210040709 | |
| 29 | first & second synchronizer | wg2203040451 | |
| 30 | second & third gear sliding gear sleeve | az2210040737 | |
| 31 | second & third gear seat | az2203040452 | |
| 32 | synchronizer spring | wg2229100211 | |
| 33 | synchronizer locking block | wg2229040301 | |
| 34 | synchronizer locking block seat | wg2229040327 | |
| 35 | third reverse gear kingpin bearing seat ring | wg2229040306 | |
| 36 | kingpin bearing | wg9003990424 | |
| 37 | first & second gear synchronizer | wg2203040451 | |
| 38 | first & second gear cone plate | az2210040709 | |
| 39 | third gear wheel for main shaft | az2210040403 | |
| 40 | forth gear kingping bearing seat ring | wg2229040304 | |
| 41 | kingpin bearing | wg9003999725 | |
| 42 | third gear thrust pad | wg2229040305 | |
| 43 | forth gear wheel for main shaft | az2210040402 | |
| 44 | gear wheel locking ring for input shaft | wg2229020020 | |
| 45 | third & forth gear cone ring | az2210020502 | |
| 46 | third & forth gear synchronizer ring | wg2210040702 | |
| 47 | forth & fifth sliding gear sleeve | az2210040736 | |
| 48 | forth & fifth gear seat | az2210040701 | |
| 49 | synchronizer locking block spring | wg2229040307 | |
| 50 | synchronizer locking block | wg2229040301 | |
| 51 | synchronizer locking block seat | wg2229040326 | |
| 52 | third & forth gear synchronizer ring | wg2210040702 | |
| 53 | third & forth gear cone ring | az2210020502 | |
| 54 | gear wheel locking ring for input shaft | wg2229020020 | |
| 55 | locking nut gasket and plate | wg2229040310 | |
| 56 | locking nut | wg2229040311 | |
| 57 | front bearing | wg9003324395 | |
| 58 | front oil guiding connector | wg2229040314 | |
-
5
(0)
-
4
(0)
-
3
(0)
-
2
(0)
-
1
(0)
Chưa có đánh giá