Ốc vành chậu, ốc láp dọc HW WG……0013

  • 0 đánh giá

  • Thương hiệu: Chenglong

  • Còn hàng

Liên hệ
Mã sản phẩm: 'WG79000320013

Chia sẻ:

Ốc vành chậu, ốc láp dọc HW WG……0013 | Phụ Tùng Hộp Số Chính Hãng

Giới thiệu sản phẩm

 

Ốc vành chậu, ốc láp dọc HW WG……0013 là phụ tùng cơ khí quan trọng trong hệ thống truyền động của xe tải nặng và xe đầu kéo sử dụng cầu và hộp số dòng HW. Sản phẩm có chức năng liên kết, cố định và truyền mô-men xoắn giữa các chi tiết trong cụm vành chậu – láp dọc, đảm bảo hệ thống truyền động hoạt động ổn định, chính xác và an toàn trong suốt quá trình vận hành.

Với thiết kế đúng chuẩn kỹ thuật, vật liệu bền bỉ và khả năng chịu lực cao, ốc vành chậu, ốc láp dọc HW WG……0013 là lựa chọn đáng tin cậy cho gara sửa chữa, doanh nghiệp vận tải và chủ xe khi cần thay thế phụ tùng đạt chất lượng cao, đúng mã, đúng tiêu chuẩn.


Thông tin kỹ thuật cơ bản

  • Tên sản phẩm: Ốc vành chậu, ốc láp dọc

  • Dòng sử dụng: HW

  • Mã sản phẩm: WG……0013

  • Vị trí lắp đặt: Cụm vành chậu – láp dọc

  • Chức năng: Liên kết và cố định chi tiết truyền động

  • Tình trạng: Mới, sẵn sàng lắp đặt


Vai trò của ốc vành chậu, ốc láp dọc trong hệ thống truyền động

Trong hệ thống cầu và truyền động, vành chậu và láp dọc là những bộ phận chịu tải lớn và làm việc liên tục. Ốc vành chậu, ốc láp dọc HW WG……0013 có nhiệm vụ:

  • Cố định chắc chắn vành chậu với các chi tiết liên quan

  • Đảm bảo truyền mô-men xoắn ổn định từ trục truyền động

  • Giữ độ đồng tâm và độ chính xác của cụm cầu

  • Hạn chế rung lắc và sai lệch trong quá trình vận hành

Việc sử dụng ốc đúng chuẩn giúp tăng độ bền, đảm bảo an toàn và tránh hư hỏng nghiêm trọng cho hệ thống truyền động.


Đặc điểm nổi bật của ốc vành chậu, ốc láp dọc HW WG……0013

1. Gia công chính xác, ren chuẩn kỹ thuật

Sản phẩm được gia công với độ chính xác cao, đảm bảo:

  • Ren ăn khớp hoàn hảo

  • Siết chặt chắc chắn, không trượt ren

  • Duy trì lực siết ổn định trong thời gian dài

Điều này giúp hạn chế tối đa tình trạng lỏng ốc, gây rung lắc hoặc hư hỏng chi tiết liên quan.


2. Chất liệu thép hợp kim, chịu lực lớn

Ốc vành chậu, ốc láp dọc HW WG……0013 được chế tạo từ thép hợp kim cường độ cao, có khả năng:

  • Chịu mô-men xoắn lớn

  • Chống biến dạng khi chịu tải nặng

  • Chống mài mòn và ăn mòn tốt

Sản phẩm phù hợp cho các dòng xe tải nặng, xe đầu kéo vận hành trong điều kiện khắc nghiệt.


3. Độ bền cao, làm việc ổn định lâu dài

Nhờ vật liệu chất lượng và quy trình sản xuất nghiêm ngặt, sản phẩm có:

  • Tuổi thọ sử dụng lâu dài

  • Ít hư hỏng, giảm nhu cầu thay thế

  • Giữ hiệu suất truyền động ổn định

Điều này giúp tiết kiệm chi phí bảo dưỡng và sửa chữa cho người sử dụng.


4. Thiết kế đúng chuẩn, dễ dàng lắp đặt

Ốc vành chậu, ốc láp dọc HW WG……0013 được thiết kế đúng chuẩn cho hệ thống truyền động dòng HW, giúp:

  • Lắp đặt nhanh chóng, không cần chỉnh sửa

  • Thay thế trực tiếp phụ tùng cũ

  • Phù hợp với nhiều cấu hình cầu khác nhau

Đây là ưu điểm lớn đối với các gara sửa chữa chuyên nghiệp.


Ứng dụng thực tế

Ốc vành chậu, ốc láp dọc HW WG……0013 được sử dụng phổ biến trong:

  • Xe tải trung và tải nặng

  • Xe đầu kéo

  • Xe vận tải đường dài

  • Các hệ thống cầu và truyền động dòng HW

Sản phẩm phù hợp cho cả bảo dưỡng định kỳsửa chữa khi phát sinh hư hỏng.


Dấu hiệu cần thay thế ốc vành chậu, ốc láp dọc

Bạn nên kiểm tra và thay thế sản phẩm khi gặp các dấu hiệu sau:

  • Ốc bị mòn ren hoặc biến dạng

  • Xuất hiện rung lắc bất thường ở cầu xe

  • Có tiếng kêu lạ từ hệ thống truyền động

  • Rò rỉ dầu cầu do lỏng liên kết

Thay thế kịp thời ốc đúng chuẩn sẽ giúp tránh hư hỏng lan sang vành chậu, láp dọc và các chi tiết khác.


Lợi ích khi sử dụng ốc vành chậu, ốc láp dọc HW WG……0013

  • ✔️ Liên kết chắc chắn, an toàn cao

  • ✔️ Đảm bảo truyền động ổn định

  • ✔️ Giảm rung lắc và mài mòn

  • ✔️ Tăng tuổi thọ hệ thống cầu

  • ✔️ Tiết kiệm chi phí sửa chữa dài hạn


Vì sao nên chọn ốc vành chậu, ốc láp dọc HW WG……0013?

  • Phụ tùng đúng mã, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật

  • Chất lượng cao, độ bền vượt trội

  • Phù hợp cho xe tải và xe đầu kéo tải nặng

  • Được nhiều gara và doanh nghiệp vận tải tin dùng


Kết luận

Ốc vành chậu, ốc láp dọc HW WG……0013 là phụ tùng nhỏ nhưng giữ vai trò cực kỳ quan trọng trong hệ thống truyền động của xe tải và xe đầu kéo. Việc lựa chọn đúng ốc chất lượng cao giúp đảm bảo an toàn, tăng độ bền và duy trì hiệu suất vận hành ổn định cho phương tiện.

Nếu bạn đang cần thay thế ốc vành chậu, ốc láp dọc dòng HW, đây chính là giải pháp đáng tin cậy.

Tên chi tiết toàn bộ sản phẩm hàng hóa
Oc-vanh-chau-oc-lap-doc-HW-WG…….0013-hoang-ji-long
Num Hot Num Diagram No. Name Quantity Vertion Disuse Time Unit Code
29  1  WG9114320251  Bevel gear & ring gear assembly  001      4320192 
146  2  Q5005055  Pin  001      4320192 
144  3  WG79000320013  Nut  001      4320192 
142  4  WG9231320014  Flange assembly  001      4320192 
56  5  Q150B1025  Bolt  008      4320192 
61  6  Q40310  Spring washer  034      4320192 
156  7  WG9014320053  Fork  001      4320192 
158  8  WG1800 320077  Block  002      4320192 
49  9  WG9014320175  Cover  001      4320192 
72  10  190003311543  Ball bearing  002      4320192 
101  11  Q433130  Circlip  002      4320192 
140  12  WG9014320061  Shim  001      4320192 
152  13  WG288 320105  Ring  001      4320192 
154  14  WG288 320106  Pin  010      4320192 
103  15  WG9231320271  Differential housing  001      4320192 
119  16  WG9231320091  Half shaft gear (former) gasket  001      4320192 
121  17  WG9231320092  Half shaft gear (former) gasket  001      4320192 
123  18  WG9231320093  Half shaft gear (former) gasket  001      4320192 
125  19  WG9231320094  Half shaft gear (former) gasket  001      4320192 
127  20  WG9231320095  Half shaft gear (former) gasket  001      4320192 
106  21  WG9231320225  Gear  001      4320192 
112  22  AZ9231320223  Cross-axis  001      4320192 
108  23  WG9231320226  Gear  001      4320192 
117  24  WG9231320222  Ring  004      4320192 
115  25  WG9231320221  Bushing  004      4320192 
113  26  WG9231320224  Shim  004      4320192 
110  27  WG9231320227  Gear  004      4320192 
129  28  WG9231320096  Shim  001      4320192 
131  29  WG9231320097  Shim  001      4320192 
229  30  WG9231320098  Shim  001      4320192 
135  31  WG9231320099  Shim  001      4320192 
137  32  WG9231320100  Shim  001      4320192 
139  33  Q151C1280TF2  Bolt  012      4320192 
73  34  190003310239  Ball bearing  001      4320192 
102  35  190003933580  Circlip   001      4320192 
51  36  WG9014320118  Plate  001      4320192 
57  37  Q150B1020Q  Bolt  008      4320192 
42  38  Q150B0816  Bolt  002      4320192 
43  39  Q40308  Spring washer  002      4320192 
40  40  WG79000320027  Shim  002      4320192 
38  41  WG3809320159  Nut  002      4320192 
37  42  190003326148  Tapered roller bearing  002      4320192 
35  43  WG9231320169  Bolt  008      4320192 
4  44  WG9231320272  Differential housing  001      4320192 
2  45  WG9014320120  Final drive housing  001      4320192 
15  46  WG9231320154  Shim  001      4320192 
17  47  WG9231320155  Shim  001      4320192 
19  48  WG9231320156  Shim  001      4320192 
21  49  WG9231320157  Shim  001      4320192 
23  50  WG9231320158  Shim  001      4320192 
9  51  WG9231320151  Gear  002      4320192 
74  52  WG9014320174  Shim  001      4320192 
69  53  WG9014320256  Circlip  001      4320192 
67  54  WG9014320257  Cylindrical roller bearing  001      4320192 
65  55  WG9114320001  Gear  001      4320192 
44  56  AZ9231320259  Bridge gear box  001      4320192 
151  57  Q72336  Gasket  001      4320192 
82  58  WG9014320131  Shim  001      4320192 
84  59  WG9014320132  Shim  001      4320192 
86  60  WG9014320133  Shim  001      4320192 
88  61  WG9014320134  Shim  001      4320192 
76  62  WG9014320140  Spacer   001      4320192 
78  63  WG9014320129  Bearing cage  001      4320192 
71  64  190003326333  Tapered roller bearing  002      4320192 
80  65  WG9014320128  Plate  001      4320192 
95  66  190003813543  Stud  008      4320192 
96  67  Q33210  Nut  008      4320192 
90  68  WG780 320088  Plate  001      4320192 
92  69  WG9114320002  Shim  001      4320192 
94  70  Q150B1430TF2  Bolt  003      4320192 
45  71  AZ9231320264  Cover  001      4320192 
168  72  190003902070  Screw  001      4320192 
172  73  WG69000330008  Pin  001      4320192 
174  74  Q43705  Circlip  001      4320192 
169  75  Q340B08  Nut  001      4320192 
171  76  Q340B10  Nut  001      4320192 
170  77  Q150B1050Q  Bolt  001      4320192 
59  78  Q340B10  Nut  018      4320192 
55  79  Q1201028F3  Stud  018      4320192 
167  80  190003933072  Circlip  001      4320192 
160  81  WG9014320076  Rocker arm assembly  001      4320192 
165  82  WG288 730062  O-ring  001      4320192 
162  83  WG2700 320037  Bushing  001      4320192 
164  84  AZ9231320038  O-ring  001      4320192 
147  85  WG81500010163  Plug  001      4320192 
182  86  Q33208  Nut  001      4320192 
181  87  Q40108  Washer  001      4320192 
179  88  WG61000060072  Sleeve  001      4320192 
177  89  Q150B0818  Bolt  002      4320192 
178  90  Q40308  Spring washer  002      4320192 
175  91  WG9231320262  Bracket assembly  001      4320192 
63  92  WG9214320002  Gear  001      4320192 
227  93  WG9231320135  Shaft  001      4320192 
99  94  WG9012250031  Nut  001      4320192 
7  95  AZ9231320150  Cross-axis  001      4320192 
58  96  Q340B12  Nut  018      4320192 
60  97  Q40312  Spring washer  018      4320192 
62  98  Q5211016  Pin  004      4320192 
53  99  190003813628  Stud  014      4320192 
54  100  Q1201225F3  Stud  004      4320192 
13  101  WG9231320153  Shim  004      4320192 
11  102  WG9231320152  Gear  004      4320192 
213  103  WG3809320155  Sleeve  001      4320192 
215  104  WG3809320158  Shim  001      4320192 
217  105  WG3809320157  Nut  001      4320192 
209  106  WG3809320156  Sleeve  001      4320192 
203  107  WG9012320014  Fork  001      4320192 
207  108  WG1800 320077  Block  002      4320192 
211  109  WG9012320023  Plate  001      4320192 
206  110  Q340B08  Nut  001      4320192 
205  111  Q2800825  Screw  001      4320192 
32  112  Q151B1635TF2  Bolt  016      4320192 
33  113  WG9114320003  Shim  001      4320192 
27  114  WG9231320160  Ring  004      4320192 
25  115  WG9231320159  Bushing  004      4320192 
231  116  WG9231320261  Through shaft  001      4320192 
199  117  WG9231326212  Tapered roller bearing  001      4320192 
195  118  AZ9231320241  Bearing cover  001      4320192 
202  119  Q40310  Spring washer  006      4320192 
201  120  Q150B1030  Bolt  006      4320192 
193  121  WG9231320205  Flange assembly  001      4320192 
196  122  WG79000320013  Nut  001      4320192 
198  123  Q5005055  Pin  001      4320192 
184  124  WG9231320026  Gasket   001      4320192 
187  125  WG9231328772  Gasket   001      4320192 
190  126  WG2297Y4835  Name plate  001      4320192 
220  127  WG9231320026  Gasket   001      4320192 
223  128  WG9231328772  Gasket   001      4320192 
226  129  190003904529  Rivet  002      4320192 
149  130  WG9231330015  Plug  002      4320192 
8  131  190007991779  Molybdenum disulfide  007      4320192 
Nội dung chưa cập nhật!
Chưa có đánh giá
Viết đánh giá
  • 5
    (0)
  • 4
    (0)
  • 3
    (0)
  • 2
    (0)
  • 1
    (0)

Chưa có đánh giá